突破 nghĩa là gì
tū pòHán Việt: ĐỘT PHÁ
đột phá
Nghĩa
tū pòHSK 5Hán Việt: ĐỘT PHÁPhổ biến #2698
- đột phá
- tạo ra bước đột phá
- vượt qua (chướng ngại)
- (thể thao) xuyên thủng hàng phòng ngự của đối phương
Tiếng Anh: to break through; to make a breakthrough; to surmount (an obstacle); (sports) to break through the opponent's defense