端耑 nghĩa là gì
duānHán Việt: ĐOAN
cuối
Nghĩa (2 cách đọc)
duānHSK 6Hán Việt: ĐOANPhổ biến #2412
- cuối
- cực
- mục
- cổng
- cầm ngang bằng hai tay
- mang
- đều đặn
Tiếng Anh: (bound form) tip; end; extremity; (bound form) aspect; facet; (bound form) upright; proper; to hold sth level with both hands; to carry; to eliminate; to wipe out
duānHSK 6Hán Việt: ĐOANPhổ biến #2412
- biến thể cũ của 端[duan1]
- bắt đầu
- nguồn gốc
Tiếng Anh: old variant of 端[duan1]; start; origin