置 nghĩa là gì
zhìHán Việt: TRÍ
lắp đặt
Nghĩa
zhìHSK 7Hán Việt: TRÍPhổ biến #3076
- lắp đặt
- đặt
- để
- mua
Tiếng Anh: to install; to place; to put; to buy
Chữ thành phần
Từ ghép với 置
- 置信zhì xìn tin tưởng (điều ai đó khẳng định) (thường dùng ở dạng phủ định); (toán) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.)
- 置入zhì rù chèn vào; cấy vào; nhúng vào
- 置喙zhì huì đưa ra ý kiến; bình luận (về vấn đề); có tiếng nói (trong vấn đề)
- 置换zhì huàn hoán vị; phép hoán vị (toán học); thay chỗ
- 置放zhì fàng đặt; để
- 置于zhì yú đặt vào; để vào (một vị trí)
- 置景zhì jǐng (điện ảnh, sân khấu) bài trí cảnh quay
- 置业zhì yè mua bất động sản
- 置疑zhì yí nghi ngờ
- 置装zhì zhuāng biến thể của 治裝|治装[zhi4 zhuang1]
- 置评zhì píng bình luận; phát biểu
- 置买zhì mǎi mua; sắm (thường là bất động sản)
- 置身zhì shēn đặt mình; lưu lại
- 置办zhì bàn mua sắm; mua
- 置辩zhì biàn tranh luận
- 置顶zhì dǐng ghim (một chủ đề trên diễn đàn Internet, v.v.)
- 置信限zhì xìn xiàn giới hạn tin cậy (toán học)
- 置换群zhì huàn qún nhóm hoán vị (toán học)
- 置物柜zhì wù guì tủ khóa; tủ đựng đồ
- 置装费zhì zhuāng fèi biến thể của 治裝費|治装费[zhi4 zhuang1 fei4]