Từ điển › 羊毛羊毛 nghĩa là gìyáng máoHán Việt: DƯƠNG MAOlông cừuNghĩa yáng máoHán Việt: DƯƠNG MAOlông cừulông lenbằng lenTiếng Anh: wool; fleeceChữ thành phần羊yáng · Hán Việt: dươngsheep, goat6 nét · Xem thứ tự nét →毛máo · Hán Việt: maohair, fur, feathers; coarse4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 羊毛羊毛毯yáng máo tǎn chăn len羊毛线yáng máo xiàn len đan; sợi len羊毛脂yáng máo zhī mỡ cừu; dầu len羊毛衫yáng máo shān áo len; áo cardigan羊毛出在羊身上yáng máo chū zài yáng shēn shàng nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình hưởng lợi, nhưng giá đã được trả.; Không có gì là miễn phí.