老大 nghĩa là gì
lǎo dàHán Việt: LÃO ĐẠI
tuổi già
Nghĩa
lǎo dàHSK 7Hán Việt: LÃO ĐẠIPhổ biến #3298
- tuổi già
- rất
- con cả trong gia đình
- người đứng đầu nhóm
- sếp
- thuyền trưởng
- lãnh đạo băng nhóm tội phạm
Tiếng Anh: old age; very; eldest child in a family; leader of a group; boss; captain of a boat
Chữ thành phần
Từ ghép với 老大
- 老大哥lǎo dà gē anh cả
- 老大娘lǎo dà niáng bà lão; Bà (cách xưng hô lịch sự); LT:位[wei4]
- 老大妈lǎo dà mā "Bà" (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi); LT:位[wei4]
- 老大爷lǎo dà yé ông chú; ông cụ; LT:位[wei4]
- 老大不小lǎo dà bù xiǎo không còn là trẻ con nữa (thành ngữ)
- 老大徒伤悲lǎo dà tú shāng bēi tuổi già nuối tiếc vô ích (thành ngữ)