聘 nghĩa là gì
pìnHán Việt: SÁNH
thuê (giáo viên, v.v.)
Nghĩa
pìnHSK 7Hán Việt: SÁNH
- thuê (giáo viên, v.v.)
- tuyển dụng
- hứa hôn
- lễ vật đính hôn
- lấy chồng (đối với phụ nữ)
Tiếng Anh: to employ; to appoint; (bound form) to betroth; (coll.) (of a woman) to get married; to be marrried off; (literary) to visit another state as an envoy on a diplomatic mission; Taiwan pr. [ping4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 聘
- 聘请pìn qǐng mời thuê; thuê (luật sư, v.v.)
- 聘用pìn yòng tuyển dụng; thuê
- 聘任pìn rèn bổ nhiệm; được bổ nhiệm
- 聘问pìn wèn trao đổi chuyến thăm quốc tế; thăm viếng với tư cách đặc phái viên; thăm hỏi đại diện gia đình để sắp xếp hôn nhân (văn hóa truyền thống)
- 聘书pìn shū thư bổ nhiệm; hợp đồng
- 聘礼pìn lǐ quà đính hôn
- 聘金pìn jīn tiền sính lễ (đưa cho gia đình cô dâu)
- 聘娶婚pìn qǔ hūn lễ đính hôn chính thức (trong đó gia đình trai gửi quà cho gia đình gái)