背景 nghĩa là gì
bèi jǐngHán Việt: BỐI CẢNH
bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh
Nghĩa
bèi jǐngHSK 4Hán Việt: BỐI CẢNHPhổ biến #2420
- bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh
- (bóng) người chống lưng quyền lực
- LT:種|种[zhong3]
Tiếng Anh: background; backdrop; context; (fig.) powerful backer