Từ điển › 花生花生 nghĩa là gìhuā shēngHán Việt: HOA SINHđậu phộngNghĩa huā shēngHSK 6Hán Việt: HOA SINHđậu phộnglạcLT:粒[li4]Tiếng Anh: peanut; CL:粒[li4]Chữ thành phần花huā · Hán Việt: hoaflower, blossom; to spend (time or money)7 nét · Xem thứ tự nét →生shēng · Hán Việt: sinhlife, lifetime; birth; growth5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 花生花生浆huā shēng jiàng bơ đậu phộng; cũng viết 花生醬|花生酱花生秀huā shēng xiù buổi biểu diễn thời trang (từ mượn)花生米huā shēng mǐ đậu phộng đã bóc vỏ花生酱huā shēng jiàng bơ đậu phộng