虽雖 nghĩa là gì
suīHán Việt: TUY
mặc dù
Nghĩa
suīHSK 6Hán Việt: TUYPhổ biến #4393
- mặc dù
- dù rằng
Tiếng Anh: although; even though
Chữ thành phần
Từ ghép với 虽
- 虽然suī rán mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4],...)
- 虽说suī shuō tuy; dù
- 虽则suī zé tuy nhiên; mặc dù
- 虽是suī shì mặc dù; ngay cả khi; thậm chí nếu
- 虽败犹荣suī bài yóu róng vinh dự ngay cả khi thất bại (thành ngữ)
- 虽死犹荣suī sǐ yóu róng nghĩa đen: mặc dù đã chết, cũng vinh dự; chết một cái chết vinh quang
- 虽死犹生suī sǐ yóu shēng nghĩa đen: mặc dù đã chết, như thể vẫn còn sống (thành ngữ); vẫn còn với chúng ta trong tinh thần