Từ điển › 血管血管 nghĩa là gìxuè guǎnHán Việt: HUYẾT QUẢNtĩnh mạchNghĩa xuè guǎnHSK 6Hán Việt: HUYẾT QUẢNPhổ biến #4071tĩnh mạchđộng mạchLT:根[gen1]Tiếng Anh: vein; artery; CL:根[gen1]Chữ thành phần血xuè · Hán Việt: huyếtblood6 nét · Xem thứ tự nét →管guǎn · Hán Việt: quảntube, pipe, duct; to manage, to control14 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 血管血管瘤xuè guǎn liú u mạch máu (y học)血管摄影xuè guǎn shè yǐng chụp mạch máu血管造影xuè guǎn zào yǐng chụp mạch máu血管粥样硬化xuè guǎn zhōu yàng yìng huà xơ vữa động mạch; xơ cứng động mạch