译譯 nghĩa là gì
yìHán Việt: DỊCH
dịch
Nghĩa
yìHSK 7Hán Việt: DỊCH
- dịch
- phiên dịch
Tiếng Anh: to translate; to interpret
Chữ thành phần
Từ ghép với 译
- 译名yì míng tên dịch; phiên âm
- 译员yì yuán thông dịch viên; biên dịch viên (đặc biệt là dịch nói)
- 译写yì xiě dịch; chuyển ngữ từ tiếng nước ngoài; phiên âm
- 译成yì chéng dịch sang (tiếng Trung, tiếng Anh, v.v.)
- 译文yì wén văn bản dịch
- 译本yì běn bản dịch (phiên bản đã dịch của một văn bản)
- 译者yì zhě người dịch (văn bản)
- 译著yì zhù tác phẩm dịch
- 译词yì cí (ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch của một thuật ngữ sang ngôn ngữ đích
- 译语yì yǔ ngôn ngữ đích (ngôn ngữ học)
- 译音yì yīn phiên âm ngữ âm; chuyển tự
- 译入语yì rù yǔ ngôn ngữ đích (cho việc dịch)
- 译出语yì chū yǔ ngôn ngữ nguồn (để dịch)
- 译意风yì yì fēng thiết bị phiên dịch đồng thời (từ mượn của "earphone")
- 译码器yì mǎ qì bộ giải mã