身份 nghĩa là gì
shēn fènHán Việt: THÂN PHẦN
nhân dạng
Nghĩa
shēn fènHSK 4Hán Việt: THÂN PHẦNPhổ biến #1401
- nhân dạng
- khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.)
- vai trò
- tư cách (như trong "với tư cách là ..." 以…的身份[yi3 xx5 de5 shen1 fen4])
- địa vị (xã hội, pháp lý, v.v.)
- vị trí
- cấp bậc
Tiếng Anh: identity; aspect of one's identity (e.g. mayor, father, permanent resident); role; capacity (as in "in his capacity as ..." 以[yi3] + ... + 的身份[de5 shen1 fen4]); status (social, legal etc); position; rank