较較 nghĩa là gì
jiào
(hình thức ràng buộc) so sánh
Nghĩa
jiàoHSK 3Phổ biến #2836
- (hình thức ràng buộc) so sánh
- (văn học) tranh luận
- so với
- (trước tính từ) tương đối; khá; hơi
- cũng đọc là [jiao3]
Tiếng Anh: (bound form) to compare; (literary) to dispute; compared to; (before an adjective) relatively; comparatively; rather; also pr. [jiao3]
Chữ thành phần
Từ ghép với 较
- 较量jiào liàng đọ sức với ai; thi đấu với ai; cuộc thi
- 较劲jiào jìn đọ sức; cạnh tranh; mang tính cạnh tranh hơn
- 较场jiào chǎng bãi tập quân sự; giống như 校場|校场[jiao4 chang3]
- 较大jiào dà tương đối lớn
- 较好jiào hǎo tốt hơn
- 较差jiào chā biên độ (sự khác biệt giữa giá trị thấp nhất và cao nhất)
- 较差jiào chà bình thường; khá kém; không đặc biệt tốt
- 较比jiào bǐ tương đối (thông tục); khá; khá là
- 较为jiào wéi tương đối; khá
- 较然jiào rán rõ ràng; hiển nhiên; đáng kể
- 较略jiào lüè xấp xỉ; đại khái; khoảng
- 较真jiào zhēn nghiêm túc; thật sự
- 较著jiào zhù rõ ràng; nổi bật; đáng chú ý
- 较劲儿jiào jìn r biến thể er hoá của 較勁|较劲[jiao4 jin4]
- 较真儿jiào zhēn r biến thể er hoá của 較真|较真[jiao4 zhen1]
- 较短絜长jiào duǎn xié cháng so sánh ngắn và dài; so sánh ưu và nhược điểm
- 较长絜短jiào cháng xié duǎn so sánh dài và ngắn; so sánh ưu và nhược điểm