Từ điển › 都市都市 nghĩa là gìdū shìHán Việt: ĐÔ THỊthành phố; đô thịNghĩa dū shìHSK 6Hán Việt: ĐÔ THỊthành phố; đô thịTiếng Anh: city; metropolisChữ thành phần都dōu · Hán Việt: đôall, each, entirely, whole; metropolis; capital10 nét · Xem thứ tự nét →市shì · Hán Việt: thịcity, town; market, fair; to trade5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 都市都市病dū shì bìng bệnh lý lối sống都市传奇dū shì chuán qí truyền thuyết đô thị (dịch từ thuật ngữ phương Tây gần đây); câu chuyện hoặc giả thuyết được lan truyền như thật; giống như 都會傳奇|都会传奇都市化地区dū shì huà dì qū khu vực đô thị hóa都市美型男dū shì měi xíng nán đàn ông thành thị chăm chút ngoại hình