醒 nghĩa là gì
xǐngHán Việt: TỈNH
tỉnh dậy
Nghĩa
xǐngHSK 4Hán Việt: TỈNHPhổ biến #1399
- tỉnh dậy
- tỉnh táo
- nhận ra
- tỉnh rượu
- tỉnh lại
Tiếng Anh: to wake up; to be awake; to become aware; to sober up; to come to
Chữ thành phần
Từ ghép với 醒
- 醒来xǐng lái thức dậy
- 醒目xǐng mù bắt mắt (tiêu đề); nổi bật (minh họa)
- 醒悟xǐng wù tỉnh ngộ; nhận ra sự thật; tỉnh ra
- 醒豁xǐng huò rõ ràng; không mơ hồ
- 醒酒xǐng jiǔ giải rượu; tỉnh rượu
- 醒面xǐng miàn để bột nghỉ
- 醒世恒言Xǐng shì Héng yán "Tỉnh Thế Hằng Ngôn", tuyển tập truyện ngắn bạch thoại của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2] xuất bản năm 1627