钓鱼釣魚 nghĩa là gì
diào yú
câu cá (bằng dây và lưỡi câu)
Nghĩa
diào yúHSK 7
- câu cá (bằng dây và lưỡi câu)
- lừa gạt
Tiếng Anh: to fish (with line and hook); to angle; (fig.) to entrap; (Tw) to repeatedly nod one's head while dozing
Chữ thành phần
Từ ghép với 钓鱼
- 钓鱼岛Diào yú Dǎo Quần đảo Điếu Ngư, Trung Quốc tuyên bố chủ quyền nhưng do Nhật Bản kiểm soát với tên gọi Quần đảo Senkaku, cũng gọi là Quần đảo Pinnacle
- 钓鱼杆diào yú gān cần câu cá; LT:根[gen1]
- 钓鱼者diào yú zhě người câu cá
- 钓鱼台Diào yú tái Quần đảo Điếu Ngư, nằm giữa Đài Loan và Okinawa, do Nhật Bản kiểm soát – nước gọi là Quần đảo Senkaku – nhưng Trung Quốc tuyên bố chủ quyền như là một phần lãnh thổ của mình
- 钓鱼执法diào yú zhí fǎ gài bẫy pháp lý
- 钓鱼式攻击