陷 nghĩa là gì
xiànHán Việt: HÃM
cạm bẫy
Nghĩa
xiànHSK 7Hán Việt: HÃM
- cạm bẫy
- bẫy
- mắc kẹt
- chìm
- sập
- bị gài (vu cáo)
- chiếm (thành phố trong chiến đấu)
- rơi vào (tay địch)
- khuyết điểm
Tiếng Anh: pitfall; trap; to get stuck; to sink; to cave in; to frame (false charge)
Chữ thành phần
Từ ghép với 陷
- 陷入xiàn rù rơi vào; mắc vào; lâm vào (một tình cảnh)
- 陷阱xiàn jǐng cạm bẫy; bẫy; bẫy rập
- 陷害xiàn hài gài bẫy; dàn cảnh; hãm hại
- 陷坑xiàn kēng cạm bẫy; hố bẫy động vật
- 陷于xiàn yú mắc vào (một tình huống xấu); rơi vào (bẫy, v.v.)
- 陷落xiàn luò đầu hàng (của pháo đài); rơi vào tay địch; sụt lún (đất)
- 陷落带xiàn luò dài khu vực sụt lún
- 陷入牢笼xiàn rù láo lóng rơi vào bẫy; bị gài bẫy
- 陷于瘫痪xiàn yú tān huàn bị tê liệt; rơi vào bế tắc