霜 nghĩa là gì
shuāngHán Việt: SƯƠNG
sương giá
Nghĩa
shuāngHSK 7Hán Việt: SƯƠNG
- sương giá
- bột trắng hoặc kem phủ trên bề mặt
- lớp phủ kem
- kem (dưỡng da)
Tiếng Anh: frost; white powder or cream spread over a surface; frosting; (skin) cream
Chữ thành phần
Từ ghép với 霜
- 霜冻shuāng dòng sương giá; thiệt hại do sương giá (đối với cây trồng)
- 霜天shuāng tiān thời tiết băng giá; bầu trời sương giá
- 霜害shuāng hài tê cóng; tổn thất do sương giá (đối với cây trồng)
- 霜晨shuāng chén buổi sáng sương giá
- 霜条shuāng tiáo que kem
- 霜灾shuāng zāi tổn thất do sương giá (đối với cây trồng)
- 霜白shuāng bái trắng như sương
- 霜花shuāng huā sương tạo thành hoa văn trên bề mặt; muối kết
- 霜降Shuāng jiàng Sương Giáng, tiết khí thứ 18 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 23 tháng Mười đến 6 tháng Mười Một
- 霜雪shuāng xuě sương và tuyết; (nghĩa bóng) trắng như tuyết (tóc); nghịch cảnh
- 霜露shuāng lù sương; nghĩa bóng: điều kiện khó khăn
- 霜淇淋shuāng qí lín kem mềm