青山 nghĩa là gì
Qīng shān · qīng shānHán Việt: THANH SƠN
quận Thanh Sơn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
Nghĩa (2 cách đọc)
Qīng shānHán Việt: THANH SƠN
- quận Thanh Sơn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
- quận Thanh Sơn của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông
Tiếng Anh: see 青山區|青山区[Qing1 shan1 Qu1]
qīng shānHán Việt: THANH SƠN
- đồi xanh
- cuộc sống (tốt đẹp)
Tiếng Anh: green hills; (the good) life
Chữ thành phần
Từ ghép với 青山
- 青山区Qīng shān qū quận Thanh Sơn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc; quận Thanh Sơn của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông
- 青山州qīng shān zhōu Vermont (bang núi xanh)
- 青山湖Qīng shān hú khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
- 青山湖区Qīng shān hú qū khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
- 青山绿水qīng shān lǜ shuǐ nghĩa đen: núi xanh và nước biếc; phong cảnh nông thôn tươi đẹp (thành ngữ)