青年 nghĩa là gì
qīng niánHán Việt: THANH NÊN
thanh niên
Nghĩa
qīng niánHSK 2Hán Việt: THANH NÊNPhổ biến #3336
- thanh niên
- tuổi trẻ
- người trẻ
- giới trẻ
Tiếng Anh: youth; youthful years; young person; the young
Chữ thành phần
Từ ghép với 青年
- 青年人qīng nián rén người trẻ; giới trẻ
- 青年团qīng nián tuán đoàn thanh niên; cánh thanh niên của một đảng chính trị
- 青年会Qīng nián huì YMCA (phong trào thanh niên Cơ Đốc giáo quốc tế, thành lập năm 1844)
- 青年期qīng nián qī thời kỳ thanh niên
- 青年节Qīng nián jié Ngày Thanh niên (4 tháng 5), ngày lễ quốc gia của Trung Quốc cho người trẻ từ 14 đến 28 tuổi, được nghỉ nửa ngày
- 青年旅舍qīng nián lǚ shè