鞠躬 nghĩa là gì
jū gōngHán Việt: CÚC CUNG
cúi chào
Nghĩa
jū gōngHSK 7Hán Việt: CÚC CUNG
- cúi chào
- (văn học) cúi xuống
Tiếng Anh: to bow; (literary) to bend down
Chữ thành phần
Từ ghép với 鞠躬
- 鞠躬尽力jū gōng jìn lì hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình; giống như 鞠躬盡瘁|鞠躬尽瘁[ju1 gong1 jin4 cui4]
- 鞠躬尽瘁jū gōng jìn cuì hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình
- 鞠躬尽瘁,死而后已jū gōng jìn cuì , sǐ ér hòu yǐ cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời; với từng hơi thở trong cơ thể, cho đến ngày chết