高压高壓 nghĩa là gì
gāo yāHán Việt: CAO ÁP
áp suất cao
Nghĩa
gāo yāHSK 7Hán Việt: CAO ÁP
- áp suất cao
- hà khắc
Tiếng Anh: (physics) high pressure; (meteorology) high atmospheric pressure; high voltage; systolic blood pressure; high-handed; oppressive
Chữ thành phần
Từ ghép với 高压
- 高压氧gāo yā yǎng oxy cao áp; oxy hóa cao áp; cũng viết tắt của 高壓氧治療|高压氧治疗[gao1 ya1 yang3 zhi4 liao2], liệu pháp oxy cao áp
- 高压线gāo yā xiàn đường dây điện cao thế
- 高压锅gāo yā guō nồi áp suất
- 高压电gāo yā diàn điện áp cao
- 高压手段gāo yā shǒu duàn (biện pháp) hà khắc; một cách nặng tay
- 高压氧治疗gāo yā yǎng zhì liáo y học cao áp; liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng gọi là 高壓氧療法|高压氧疗法[gao1 ya1 yang3 liao2 fa3]
- 高压氧疗法gāo yā yǎng liáo fǎ liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng 高壓氧治療|高压氧治疗[gao1 ya1 yang3 zhi4 liao2]
- 高压清洗机gāo yā qīng xǐ jī máy rửa áp lực cao