乃廼 nghĩa là gì
nǎiHán Việt: NẢI
là
Nghĩa (2 cách đọc)
nǎiHSK 7Hán Việt: NẢI
- là
- vì vậy
- nên
- do đó
- lúc đó
- chỉ
- lập tức sau đó
Tiếng Anh: to be; thus; so; therefore; then; only
nǎiHSK 7Hán Việt: NẢI
- biến thể của 乃[nai3]
Tiếng Anh: variant of 乃[nai3]
Chữ thành phần
Từ ghép với 乃
- 乃至nǎi zhì và thậm chí; đi đến mức
- 乃是nǎi shì tương đương với 是[shi4] hoặc 就是[jiu4 shi4]
- 乃东Nǎi dōng huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
- 乃尔nǎi ěr như vậy; như thế
- 乃堆拉Nǎi duī lā Nathu La (đèo Himalaya trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)
- 乃东县Nǎi dōng xiàn huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng