于於 nghĩa là gì
Yú · yúHán Việt: VU
họ [Yu2]
Nghĩa (3 cách đọc)
YúHSK 6Hán Việt: VUPhổ biến #246
- họ [Yu2]
Tiếng Anh: surname Yu
yúHSK 6Hán Việt: VUPhổ biến #246
- đi
- lấy
- từ nghi vấn cuối câu
- biến thể của 於|于[yu2]
Tiếng Anh: to go; to take; sentence-final interrogative particle; variant of 於|于[yu2]
yúHSK 6Hán Việt: VUPhổ biến #246
- (chỉ thời gian hoặc địa điểm) ở; tại; trên
- (chỉ mối quan hệ gián tiếp) đến; hướng tới; đối với; về; cho
- (chỉ nguồn gốc) từ; tới từ
- (dùng trong so sánh) hơn
- (dùng trong câu bị động) bởi
Tiếng Anh: (of time or place) in; at; on; (indicating any indirect relation) to; toward; vis-à-vis; with regard to; for; (indicating a source) from; out of; (used in comparison) than; (used in the passive voice) by
Chữ thành phần
Từ ghép với 于
- 于是yú shì thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
- 于丹Yú Dān Yu Dan (1965-), học giả, nhà văn, nhà giáo dục và người dẫn chương trình TV
- 于归yú guī (văn học) (cô gái) đi lấy chồng
- 于洪Yú hóng quận Vu Hồng của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
- 于焉yú yān (cổ điển) xem 於是|于是[yu2 shi4]
- 于田Yú tián Huyện Yutian ở Châu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương