互相 nghĩa là gì
hù xiāngHán Việt: HỖ TƯƠNG
lẫn nhau
Nghĩa
hù xiāngHSK 3Hán Việt: HỖ TƯƠNGPhổ biến #2091
- lẫn nhau
- tương hỗ
Tiếng Anh: each other; mutually; mutual
Chữ thành phần
Từ ghép với 互相
- 互相依存hù xiāng yī cún phụ thuộc lẫn nhau
- 互相扯皮hù xiāng chě pí đổ trách nhiệm; trốn tránh trách nhiệm
- 互相推诿hù xiāng tuī wěi đùn đẩy trách nhiệm (thành ngữ); mỗi bên đổ lỗi cho nhau; đẩy qua đẩy lại trách nhiệm; mỗi người đều cố gắng trốn tránh trách nhiệm
- 互相监督hù xiāng jiān dū giám sát lẫn nhau
- 互相联系hù xiāng lián xì liên quan lẫn nhau; kết nối với nhau
- 互相连接