催 nghĩa là gì
cuīHán Việt: THÒI
giục
Nghĩa
cuīHSK 7Hán Việt: THÒIPhổ biến #4565
- giục
- thúc giục
- nhắc nhở
- thúc giục ai đó
- thúc đẩy
- xúc tiến
Tiếng Anh: to urge; to press; to prompt; to rush sb; to hasten sth; to expedite
Chữ thành phần
Từ ghép với 催
- 催眠cuī mián thôi miên
- 催促cuī cù thúc giục
- 催乳cuī rǔ kích thích tiết sữa; kích thích sản xuất sữa (ví dụ: bằng thuốc)
- 催化cuī huà quá trình xúc tác; xúc tác (một phản ứng)
- 催吐cuī tù gây nôn
- 催命cuī mìng thúc ép ai đến chết; nghĩa bóng: gây áp lực liên tục lên ai đó
- 催奶cuī nǎi kích thích tiết sữa; kích thích tiết sữa (ví dụ: bằng thuốc)
- 催婚cuī hūn giục ai đó (thường là con trưởng thành hoặc cháu...) kết hôn
- 催情cuī qíng kích thích động dục; làm cho động vật động dục bằng biện pháp nhân tạo
- 催收cuī shōu thúc giục ai đó cung cấp gì đó; (đặc biệt) thu đòi (khoản nợ); thu nợ
- 催更cuī gēng (tiếng lóng) (của người theo dõi) thúc giục (blogger, v.v.) đăng nội dung mới (viết tắt của 催促更新[cui1 cu4 geng1 xin1])
- 催泪cuī lèi cảm động rơi nước mắt (về câu chuyện); gây chảy nước mắt (khí); chất gây chảy nước mắt
- 催熟cuī shú thúc đẩy quá trình chín của trái cây
- 催生cuī shēng thúc ép người trẻ tuổi mau chóng sinh con; (sản khoa) kích thích chuyển dạ; thúc đẩy quá trình sinh nở
- 催产cuī chǎn gây chuyển dạ; thúc đẩy sinh nở
- 催肥cuī féi vỗ béo (động vật trước khi giết thịt)
- 催膘cuī biāo chăn nuôi gia súc với thức ăn giàu dinh dưỡng để vỗ béo nhanh chóng
- 催芽cuī yá thúc đẩy nảy mầm
- 催讨cuī tǎo đòi nợ
- 催证cuī zhèng yêu cầu phát hành thư tín dụng (thương mại quốc tế)