克拉 nghĩa là gì
kè lāHán Việt: KHẮC LẤP
carat (khối lượng) (từ mượn)
Nghĩa
kè lāHán Việt: KHẮC LẤP
- carat (khối lượng) (từ mượn)
Tiếng Anh: carat (mass) (loanword)
Chữ thành phần
Từ ghép với 克拉
- 克拉克Kè lā kè Clark hoặc Clarke (tên)
- 克拉通kè lā tōng mảng cổ (từ mượn)
- 克拉玛依Kè lā mǎ yī thành phố cấp địa khu Karamay ở Tân Cương
- 克拉科夫Kè lā kē fū Krakow
- 克拉夫丘克Kè lā fū qiū kè Leonid Kravchuk (1934-), tổng thống đầu tiên sau cộng sản của Ukraina 1991-1994
- 克拉斯金诺Kè lā sī jīn nuò thị trấn Kraskino ở Primorsky Krai, Nga, gần biên giới Triều Tiên