Từ điển › 全局全局 nghĩa là gìquán júHán Việt: TOÀN CỤCtình hình tổng thểNghĩa quán júHSK 7Hán Việt: TOÀN CỤCtình hình tổng thểTiếng Anh: overall situationChữ thành phần全quán · Hán Việt: toànwhole, entire, complete; to preserve6 nét · Xem thứ tự nét →局jú · Hán Việt: cụcbureau, office; circumstance, game, situation7 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 全局全局性quán jú xìng tính toàn cục全局模块quán jú mó kuài mô-đun toàn cục全局语境quán jú yǔ jìng ngữ cảnh toàn cục全局作用域quán jú zuò yòng yù (tin học) phạm vi toàn cục