及时及時 nghĩa là gì
jí shíHán Việt: CẬP THÌ
kịp thời; đúng lúc
Nghĩa
jí shíHSK 3Hán Việt: CẬP THÌPhổ biến #2280
- kịp thời; đúng lúc
- ngay lập tức; không chậm trễ
Tiếng Anh: timely; at the right time; promptly; without delay
Chữ thành phần
Từ ghép với 及时
- 及时性jí shí xìng tính kịp thời; tính nhanh chóng
- 及时雨jí shí yǔ mưa kịp thời; (nghĩa bóng) sự giúp đỡ kịp thời; giúp đỡ kịp lúc
- 及时处理jí shí chǔ lǐ xử lý kịp thời; một mũi khâu đúng lúc
- 及时行乐jí shí xíng lè tận hưởng hiện tại (thành ngữ); sống vui vẻ không nghĩ đến tương lai; vui chơi khi có thể; sống trọn khoảnh khắc
- 及时处理,事半功倍jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèi xử lý kịp thời nhân đôi hiệu quả và giảm một nửa công sức; cách làm đúng tiết kiệm công sức và dẫn đến kết quả tốt hơn; một mũi khâu đúng lúc tiết kiệm chín mũi về sau