发行發行 nghĩa là gì
fā xíngHán Việt: PHÁT HÀNG
xuất bản; phát hành; phát ra; phân phối
Nghĩa
fā xíngHSK 5Hán Việt: PHÁT HÀNGPhổ biến #3589
- xuất bản; phát hành; phát ra; phân phối
Tiếng Anh: to publish; to issue; to release; to distribute
Chữ thành phần
Từ ghép với 发行
- 发行人fā xíng rén nhà xuất bản; người phát hành
- 发行商fā xíng shāng nhà xuất bản; nhà phân phối; người phát hành
- 发行额fā xíng é lưu hành (định kỳ)
- 发行备忘录fā xíng bèi wàng lù bản ghi nhớ chào bán (cho phát hành cổ phiếu ra công chúng); bản ghi nhớ xuất bản
- 发行红利股fā xíng hóng lì gǔ phát hành cổ tức thưởng (một hình thức trả cổ tức)