叠曡 · 疉 · 疊 nghĩa là gì
diéHán Việt: ĐIỆP
biến thể của 疊|叠[die2]
Nghĩa (3 cách đọc)
diéHSK 7Hán Việt: ĐIỆP
- biến thể của 疊|叠[die2]
Tiếng Anh: variant of 疊|叠[die2]
diéHSK 7Hán Việt: ĐIỆP
- biến thể của 疊|叠[die2]
Tiếng Anh: variant of 疊|叠[die2]
diéHSK 7Hán Việt: ĐIỆP
- gấp
- gấp lại thành lớp
- cuộn
- tầng
- xếp chồng
- lặp lại
- tái tạo
Tiếng Anh: to pile up; (bound form) repeated; to fold; classifier: stack, pile (of thin objects); classifier for repeated sections in a musical composition
Chữ thành phần
Từ ghép với 叠
- 叠加dié jiā chồng lên; lớp lên; phủ lên
- 叠合dié hé chồng lên; xếp chồng; phủ lên; chồng chéo
- 叠层dié céng các lớp lặp lại; phân tầng; dán nhiều lớp
- 叠彩Dié cǎi quận Diecai của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
- 叠放dié fàng xếp chồng; đặt cái này trên cái khác
- 叠纸dié zhǐ gấp giấy; nghệ thuật xếp giấy origami
- 叠层岩dié céng yán thạch tầng lớp
- 叠层石dié céng shí thạch tầng lớp
- 叠彩区Dié cǎi qū quận Diecai của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
- 叠罗汉dié luó hàn tháp người
- 叠音钹dié yīn bó chũm chọe ride (thành phần của bộ trống)