咖啡 nghĩa là gì
kā fēi
cà phê (từ mượn)
Nghĩa
kā fēiHSK 3Phổ biến #1698
- cà phê (từ mượn)
- LT:杯[bei1]
Tiếng Anh: (loanword) coffee; CL:杯[bei1]
Chữ thành phần
Từ ghép với 咖啡
- 咖啡因kā fēi yīn caffeine (từ mượn)
- 咖啡壶kā fēi hú bình pha cà phê; máy pha cà phê
- 咖啡室kā fēi shì quán cà phê
- 咖啡屋kā fēi wū nhà cà phê; quán cà phê; LT:家[jia1]
- 咖啡师kā fēi shī nhân viên pha cà phê
- 咖啡店kā fēi diàn quán cà phê; cửa hàng cà phê
- 咖啡厅kā fēi tīng quán cà phê
- 咖啡机kā fēi jī máy pha cà phê; máy làm cà phê
- 咖啡色kā fēi sè màu cà phê; màu nâu
- 咖啡豆kā fēi dòu hạt cà phê
- 咖啡馆kā fēi guǎn quán cà phê; tiệm cà phê; LT:家[jia1]
- 咖啡伴侣Kā fēi Bàn lǚ Coffee-mate (chất làm kem không sữa của Nestlé)
- 咖啡馆儿kā fēi guǎn r quán cà phê; tiệm cà phê