四川 nghĩa là gì
Sì chuānHán Việt: TỨ XUYÊN
tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川 hoặc 蜀, thủ phủ Thành Đô 成都
Nghĩa
Sì chuānHán Việt: TỨ XUYÊN
- tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川 hoặc 蜀, thủ phủ Thành Đô 成都
Tiếng Anh: see 四川省[Si4 chuan1 Sheng3]
Chữ thành phần
Từ ghép với 四川
- 四川省Sì chuān Shěng tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川[Chuan1] hoặc 蜀[Shu3], thủ phủ Thành Đô 成都[Cheng2 du1]
- 四川大学Sì chuān Dà xué Đại học Tứ Xuyên
- 四川日报Sì chuān Rì bào Tứ Xuyên Nhật Báo
- 四川林鸮Sì chuān lín xiāo (loài chim ở Trung Quốc) cú rừng Tứ Xuyên (Strix davidi)
- 四川柳莺Sì chuān liǔ yīng (loài chim ở Trung Quốc) chích lá Tứ Xuyên (Phylloscopus forresti)
- 四川盆地