地区地區 nghĩa là gì
dì qūHán Việt: ĐỊA KHU
địa phương
Nghĩa
dì qūHSK 3Hán Việt: ĐỊA KHUPhổ biến #1123
- địa phương
- khu vực
- quận (không nhất thiết là đơn vị hành chính chính thức)
- vùng
- khu
- ví dụ như hậu tố tên thành phố, có nghĩa là quận hoặc huyện (khu vực do thành phố cấp địa khu hoặc thành phố cấp huyện quản lý)
- LT:個|个[ge4]
Tiếng Anh: region; area (informal or geographical term); prefecture (in China's administrative system)