大陆大陸 nghĩa là gì
Dà lù · dà lùHán Việt: ĐẠI LỤC
Trung Quốc đại lục (nhắc đến CHND Trung Hoa)
Nghĩa (2 cách đọc)
Dà lùHSK 4Hán Việt: ĐẠI LỤCPhổ biến #3855
- Trung Quốc đại lục (nhắc đến CHND Trung Hoa)
Tiếng Anh: mainland China (reference to the PRC)
dà lùHSK 4Hán Việt: ĐẠI LỤCPhổ biến #3855
- lục địa; đất liền
- LT:個|个[ge4],塊|块[kuai4]
Tiếng Anh: continent; mainland; CL:塊|块[kuai4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 大陆
- 大陆坡dà lù pō dốc lục địa (ranh giới của thềm lục địa)
- 大陆块dà lù kuài mảng lục địa (địa chất)
- 大陆妹dà lù mèi (ở Đài Loan, Hồng Kông hoặc Ma Cao) cô gái từ đại lục; (Đài Loan) rau diếp Phúc Sơn 福山萵苣|福山莴苣[Fu2 shan1 wo1 ju4]
- 大陆客dà lù kè (Đài Loan) khách du lịch từ Trung Quốc đại lục; người nhập cư bất hợp pháp từ Trung Quốc đại lục
- 大陆性dà lù xìng thuộc về lục địa; mang tính chất lục địa
- 大陆架dà lù jià thềm lục địa
- 大陆漂移dà lù piāo yí sự trôi dạt lục địa
- 大陆性气候dà lù xìng qì hòu khí hậu lục địa