少年 nghĩa là gì
shào niánHán Việt: THIỂU NÊN
tuổi thiếu niên
Nghĩa
shào niánHSK 2Hán Việt: THIỂU NÊNPhổ biến #3675
- tuổi thiếu niên
- người trẻ
- (văn học) thiếu niên; chàng trai
Tiếng Anh: early youth; youngster; (literary) youth; young man
Chữ thành phần
Từ ghép với 少年
- 少年宫Shào nián Gōng Cung Thiếu nhi, nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa khác nhau
- 少年犯shào nián fàn tội phạm trẻ; thiếu niên phạm pháp
- 少年之家shào nián zhī jiā trung tâm thiếu nhi; câu lạc bộ thiếu nhi
- 少年老成shào nián lǎo chéng tuy trẻ nhưng tài giỏi; thiếu sức sống tuổi trẻ
- 少年先锋队Shào nián Xiān fēng duì Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản); viết tắt thành 少先隊|少先队