左右 nghĩa là gì
zuǒ yòuHán Việt: TẢ HỮU
trái phải
Nghĩa
zuǒ yòuHSK 3Hán Việt: TẢ HỮUPhổ biến #1351
- trái phải
- gần đây
- xấp xỉ
- người phục vụ
- kiểm soát
- ảnh hưởng
Tiếng Anh: left and right; nearby; approximately; attendant; to control; to influence
Chữ thành phần
Từ ghép với 左右
- 左右手zuǒ yòu shǒu hai tay trái phải; (bóng) trợ lý đắc lực; người phụ tá đáng tin cậy
- 左右袒zuǒ yòu tǎn nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thành kiến
- 左右两难zuǒ yòu liǎng nán (thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan; ở trong tình thế khó xử
- 左右共利zuǒ yòu gòng lì thuận cả hai tay
- 左右勾拳zuǒ yòu gōu quán cú móc trái và cú móc phải (quyền anh); đòn một hai
- 左右为难