常态常態 nghĩa là gì
cháng tàiHán Việt: THƯỜNG THÁI
trạng thái bình thường
Nghĩa
cháng tàiHSK 7Hán Việt: THƯỜNG THÁI
- trạng thái bình thường
Tiếng Anh: normal state
Chữ thành phần
Từ ghép với 常态
- 常态化cháng tài huà (thống kê) chuẩn hóa; bình thường hóa (quan hệ, v.v.); trở thành tiêu chuẩn
- 常态分布cháng tài fēn bù phân phối chuẩn (trong thống kê)
- 常态分布cháng tài fēn bù phân phối chuẩn (trong thống kê)
- 常态分班cháng tài fēn bān (Đài Loan) phân nhóm học sinh vào các lớp có năng lực hỗn hợp
- 常态编班cháng tài biān bān xem 常態分班|常态分班[chang2 tai4 fen1 ban1]