张張 nghĩa là gì
Zhāng · zhāngHán Việt: TRƯƠNG
họ [Zhang1]
Nghĩa (2 cách đọc)
ZhāngHSK 3Hán Việt: TRƯƠNGPhổ biến #316
- họ [Zhang1]
Tiếng Anh: surname Zhang
zhāngHSK 3Hán Việt: TRƯƠNGPhổ biến #316
- mở ra
- trải ra
- tờ giấy
- lượng từ cho vật phẳng, tờ
- lượng từ cho phiếu bầu
Tiếng Anh: to open up; to spread; sheet of paper; classifier for flat objects, sheet; classifier for votes
Chữ thành phần
Từ ghép với 张
- 张扬Zhāng Yáng Trương Dương (1967-), đạo diễn và biên kịch Trung Quốc
- 张扬zhāng yáng phô trương; đưa ra công khai; công bố
- 张贴zhāng tiē dán (thông báo); quảng cáo
- 张灯结彩zhāng dēng jié cǎi trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ)
- 张三Zhāng Sān Trương Tam, tên cho người không xác định, người đầu tiên trong một loạt ba: 張三|张三[Zhang1 San1], 李四[Li3 Si4], 王五[Wang2 Wu3] Tom, Dick và Harry; (tiếng địa phương) sói
- 张丹Zhāng Dān