德悳 · 惪 nghĩa là gì
Dé · déHán Việt: ĐỨC
nước Đức
Nghĩa (4 cách đọc)
DéHSK 7Hán Việt: ĐỨCPhổ biến #1174
- nước Đức
- tiếng Đức
- viết tắt của 德國|德国[De2 guo2]
Tiếng Anh: Germany; German; abbr. for 德國|德国[De2 guo2]
déHSK 7Hán Việt: ĐỨCPhổ biến #1174
- đức hạnh
- sự tốt đẹp
- đạo đức
- luân lý
- lòng tốt
- ân huệ
- phẩm chất
- tử tế
Tiếng Anh: virtue; goodness; morality; ethics; kindness; favor
déHSK 7Hán Việt: ĐỨCPhổ biến #1174
- biến thể của 德[de2]
Tiếng Anh: variant of 德[de2]
déHSK 7Hán Việt: ĐỨCPhổ biến #1174
- biến thể của 德[de2]
Tiếng Anh: variant of 德[de2]
Chữ thành phần
Từ ghép với 德
- 德三Dé sān Đức Quốc Xã; Đệ Tam Đế chế (cách gọi tắt của 第三帝國|第三帝国[Di4 san1 Di4 guo2])
- 德仁Dé rén Naruhito (1960-), hoàng đế Nhật Bản từ năm 2019
- 德保Dé bǎo huyện Đức Bảo, Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
- 德化Dé huà huyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
- 德国Dé guó Đức; người Đức
- 德城Dé chéng quận Đức Thành của thành phố Đức Châu 德州市[De2 zhou1 shi4], Sơn Đông