忌 nghĩa là gì
jìHán Việt: KỊ
ghen tị
Nghĩa
jìHSK 7Hán Việt: KỊ
- ghen tị
- sợ hãi
- lo sợ
- kiêng kị
- tránh hoặc kiêng
- cai bỏ
- từ bỏ điều gì đó
Tiếng Anh: to be jealous of; fear; dread; scruple; to avoid or abstain from; to quit
Chữ thành phần
Từ ghép với 忌
- 忌讳jì huì điều cấm kỵ; tránh né vì cấm kỵ; kiêng kỵ
- 忌口jì kǒu kiêng ăn món nào đó (như khi ốm); tránh một số thực phẩm; đang ăn kiêng
- 忌妒jì du ghen tị; đố kỵ
- 忌恨jì hèn căm ghét (do ghen tị, v.v.)
- 忌惮jì dàn sợ hậu quả; nỗi sợ kiềm chế
- 忌日jì rì ngày giỗ; ngày không may
- 忌烟jì yān bỏ thuốc lá
- 忌羡jì xiàn đố kỵ
- 忌辰jì chén ngày giỗ