总统總統 nghĩa là gì
zǒng tǒngHán Việt: TỔNG THỐNG
tổng thống (của một quốc gia)
Nghĩa
zǒng tǒngHSK 4Hán Việt: TỔNG THỐNGPhổ biến #988
- tổng thống (của một quốc gia)
- LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2],屆|届[jie4]
Tiếng Anh: president (of a country)
zǒng tǒngHán Việt: TỔNG THỐNG
tổng thống (của một quốc gia)
Tiếng Anh: president (of a country)