感染 nghĩa là gì
gǎn rǎnHán Việt: CẢM NHUỘM
lây nhiễm; nhiễm trùng
Nghĩa
gǎn rǎnHSK 7Hán Việt: CẢM NHUỘMPhổ biến #2006
- lây nhiễm; nhiễm trùng
- (nghĩa bóng) ảnh hưởng
Tiếng Anh: to infect; infection; (fig.) to influence
gǎn rǎnHán Việt: CẢM NHUỘM
lây nhiễm; nhiễm trùng
Tiếng Anh: to infect; infection; (fig.) to influence