愿願 nghĩa là gì
yuànHán Việt: NGUYỆN
thành thật và thận trọng
Nghĩa (2 cách đọc)
yuànHSK 5Hán Việt: NGUYỆNPhổ biến #1709
- thành thật và thận trọng
- biến thể của 願|愿[yuan4]
Tiếng Anh: honest and prudent; variant of 願|愿[yuan4]
yuànHSK 5Hán Việt: NGUYỆNPhổ biến #1709
- (hình thức liên kết) mong muốn; hy vọng; khao khát
- bằng lòng
- ước (rằng điều gì đó có thể xảy ra); mong ...
- thề nguyện; cam kết
Tiếng Anh: (bound form) wish; hope; desire; to be willing; to wish (that sth may happen); may ...; vow; pledge
Chữ thành phần
Từ ghép với 愿
- 愿意yuàn yì muốn; nguyện; sẵn sàng
- 愿望yuàn wàng khát vọng; ước muốn
- 愿心yuàn xīn một ước nguyện; một lời cầu xin (đến thần linh)
- 愿景yuàn jǐng tầm nhìn (về tương lai)
- 愿闻其详yuàn wén qí xiáng Tôi muốn nghe chi tiết
- 愿赌服输yuàn dǔ fú shū theo nghĩa đen: nếu bạn đồng ý cá cược, bạn phải chấp nhận thua; theo nghĩa bóng: bạn cá thì bạn trả