慌 nghĩa là gì
huāngHán Việt: HOẢNG
hoảng loạn; mất bình tĩnh
Nghĩa
huāngHSK 5Hán Việt: HOẢNG
- hoảng loạn; mất bình tĩnh
- (thông tục) (sau 得[de2]) không chịu nổi; kinh khủng
Tiếng Anh: to get panicky; to lose one's head; (coll.) (after 得[de2]) unbearably; terribly