懂 nghĩa là gì
dǒng
hiểu
Nghĩa
dǒngHSK 2Phổ biến #669
- hiểu
- nhận thức
Tiếng Anh: to understand; to comprehend
Chữ thành phần
Từ ghép với 懂
- 懂得dǒng de hiểu; biết; thấu hiểu
- 懂事dǒng shì trưởng thành, không còn ngây thơ của trẻ con; nhận biết được chuyện gì đang xảy ra trên thế giới; (đặc biệt là trẻ em) hiểu chuyện; chu đáo; thông minh
- 懂局dǒng jú biết rõ công việc; biết cách làm; thông thạo
- 懂眼dǒng yǎn (khẩu ngữ) biết rõ cách làm; chuyên gia
- 懂行dǒng háng biết rõ cách làm
- 懂门儿dǒng mén r người biết rõ công việc; chuyên nghiệp; chuyên gia