Từ điển › 挠挠撓 nghĩa là gìnáoHán Việt: NHÉOgãiNghĩa náoHSK 7Hán Việt: NHÉOgãicản trởnhượng bộTiếng Anh: to scratch; to thwart; to yieldChữ thành phần挠náo · Hán Việt: nhéoto yield; to scratch, to disturb9 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 挠挠败náo bài bị đánh bại; bị đẩy lùi; bị nghiền nát挠曲náo qū uốn cong; độ uốn; sự lệch挠率náo lǜ độ xoắn (của đường cong không gian)挠裂náo liè nứt do gấp nhiều lần; nứt do uốn cong挠钩náo gōu móc sắt ở đầu một cây sào dài挠头náo tóu khó khăn; vấn đề; phức tạp挠痒痒náo yǎng yang cù lét