挪 nghĩa là gì
nuóHán Việt: NÁ
di chuyển
Nghĩa
nuóHSK 7Hán Việt: NÁ
- di chuyển
- dời
Tiếng Anh: to shift; to move
Chữ thành phần
Từ ghép với 挪
- 挪亚Nuó yà Nô-ê
- 挪借nuó jiè mượn tiền trong thời gian ngắn
- 挪动nuó dòng di chuyển; dời
- 挪威Nuó wēi Na Uy
- 挪用nuó yòng điều chuyển (quỹ); (hợp pháp) lấy quỹ dành cho mục đích này để dùng cho mục đích khác; tham ô
- 挪开nuó kāi di chuyển (cái gì đó) sang một bên; tránh sang một bên; nhích qua (khi ngồi trên ghế dài)
- 挪窝儿nuó wō r (tiếng địa phương) di chuyển (sau khi ở một chỗ một thời gian); chuyển nhà