敷 nghĩa là gì
fū
phết
Nghĩa
fūHSK 7
- phết
- trải
- thoa (phấn, thuốc mỡ, v.v.)
- đủ (để bao phủ)
- đủ
Tiếng Anh: to spread; to lay out; to apply (powder, ointment etc); sufficient (to cover); enough
Chữ thành phần
Từ ghép với 敷
- 敷衍fū yǎn triển khai (một chủ đề); diễn giải (kinh điển); qua loa
- 敷布fū bù băng y tế; băng gạc
- 敷料fū liào băng y tế
- 敷演fū yǎn biến thể của 敷衍; diễn giải (về một chủ đề); giải thích (ý nghĩa kinh điển)
- 敷粉fū fěn rắc phấn; phủ phấn
- 敷裹fū guǒ băng y tế
- 敷设fū shè trải; đặt ra
- 敷贴fū tiē bôi; thoa keo hoặc thuốc mỡ lên bề mặt
- 敷陈fū chén trình bày một cách có trật tự; một câu chuyện chi tiết
- 敷汤药fū tāng yào (khẩu ngữ) bồi thường chi phí y tế
- 敷衍了事fū yǎn liǎo shì (thành ngữ) làm việc không nhiệt tình; chỉ làm cho có lệ
- 敷衍塞责fū yǎn sè zé làm qua loa công việc; làm không nhiệt tình; không nghiêm túc với công việc