晒曬 nghĩa là gì
shài
biến thể của 曬|晒[shai4]
Nghĩa (2 cách đọc)
shàiHSK 4Phổ biến #3679
- biến thể của 曬|晒[shai4]
Tiếng Anh: variant of 曬|晒[shai4]
shàiHSK 4Phổ biến #3679
- (mặt trời) chiếu vào
- phơi nắng
- phơi khô (quần áo, ngũ cốc, v.v.) dưới nắng
- (nghĩa bóng) phơi bày và chia sẻ (trải nghiệm và suy nghĩ của mình) trên mạng (từ mượn từ "share")
- (thông tục) lạnh nhạt với
Tiếng Anh: (of the sun) to shine on; to bask in (the sunshine); to dry (clothes, grain etc) in the sun; (fig.) to expose and share (one's experiences and thoughts) on the Web (loanword from "share"); (coll.) to give the cold shoulder to
Chữ thành phần
Từ ghép với 晒
- 晒太阳shài tài yáng phơi nắng (sưởi ấm hoặc tắm nắng,...); đặt gì đó dưới nắng (ví dụ: để làm khô)
- 晒干shài gān phơi khô dưới nắng
- 晒伤shài shāng bị cháy nắng; cháy nắng
- 晒友shài yǒu xem 曬客|晒客[shai4 ke4]
- 晒图shài tú bản vẽ kỹ thuật; làm bản vẽ kỹ thuật
- 晒娃shài wá (thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cái